Scope of Activities

Transmission Line

# Project Capacity Remark
A. 500 kV Transmission line
1 Quang Trach - Doc Soi 500kV Transmission line 500km Quang Binh, Quang Trach, Thua Thien Hue, Da Nang, Quang Ngai Provinces
2 Pleiku - My Phuoc - Cau Bong 500kV Transmission line 450km Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Bình Phước, Bình Dương, TP. HCM
3 Van Phong- Vinh Tan Transmission line 140km Khanh Hoa, Ninh Thuan, Binh Thuan
4 Nam Dinh 1 - Phho Noi 500kV Transmission line 124km Nam Đam Dinh, Thai Binh, Hai Duong, Hung Yen
5 Nam Dinh - Thanh Hoa Transmission line 76km Nam Dinh, Ninh Binh, Thanh Hoa
6 Đường dây Quảng Ninh - Thường Tín 500kV Số mạch 2 x 148,9 km
7 Đường dây Bắc Nam - Mạch 1 (đoạn Đà Nẵng - Buôn Ma Thuột) 500kV Số mạch 1 x 436 km
8 Đường dây Bắc Nam - Mạch 2 (đoạn Hà Tĩnh - Nho Quan) 500kV Phối hợp với PECC1
B. 220kV Transmission line
1 Quang Ngai - Quy Nhon 220kV transmission line 140km Số mạch 1 x 137 km
2 Vinh Tan - Phan Thiet 220kV transmission line 92km Số mạch 2 x 167 km
3 Thuong Kon Tum - Quang Ngai 220kV transmission line 80km Số mạch 2 x 148 km
4 Trung Son HPP 220kV connection line to National Power Grid 80km Số mạch 2 x 147km
5 Nha Trang - Thap Cham 220kV transmission line 80km Số mạch 2 x 145km
6 Hai Ha - Cam Pha 220kV transmission line 80km Số mạch 2 x 144km
7 Vinh Tan TPP - Thap Cham 220kV transmission line 60km Số mạch 2 x 135km
8 Đường dây Đa Nhim - Nha Trang 220kV Số mạch 1 x 113km
9 Đường dây Đà Nẵng - Dốc Sỏi 220kV Số mạch 2 x 106km
10 Đường dây Quy Nhơn - Tuy Hòa 220kV Số mạch 1 x 92,5km
11 Đường dây XêKaMan 3 - Thạnh Mỹ 220kV Số mạch 2 x 92,3km
12 Đường dây Vĩnh Tân - Phan Thiết 220kV Số mạch 2 x 92km
13 Đường dây Hòa Khánh - Huế 220kV Số mạch 2 x 82km
14 Đường dây A Vương 1 - Hòa Khánh 220kV Số mạch 2 x 79km
15 Đường dây Tuyên Quang - Thái Nguyên 220kV Số mạch 2 x 77km
16 Đường dây Thượng Kon Tum - Quảng Ngãi 220kV Số mạch 2 x 76km
17 Đường dây Buôn Tua Srah - ĐăkNông 220kV Số mạch 1 x 66km
18 Đường dây đấu nối thủy điện Trung Sơn và HTĐ Quốc gia 220kV Số mạch 2 x 65km
19 Đường dây Vĩnh Tân - Tháp Chàm 220kV Số mạch 2 x 64km
20 Đường dây Buôn Kuốp - Krông Buk 220kV Số mạch 2 x 59 km
21 Đường dây Dốc Sỏi - Quảng Ngãi 220kV Số mạch 2 x 59km
22 Đường dây An Khê - Quy Nhơn 220kV Số mạch 2 x 52km
23 Đường dây Buôn Kuốp - Buôn Tua Srah 220kV Số mạch 1 x 46km
24 Đường dây Sơn Hà - Dốc Sỏi 220kV Số mạch 2 x46km
25 Đường dây Hạ Sông Ba - Tuy Hòa 220kV Số mạch 2 x 35,5km
26 Đường dây đấu nối TĐ Đồng Nai 3 - TBA 500kV Đăk Nông 220kV Số mạch 2 x 30km
27 Đường dây rẽ vào NMTĐ SêrePok3 220kV Số mạch 2 x 17,3km
28 Đường dây Đà Nẵng - Hòa Khánh 220kV Số mạch 1 x 14.035km
29 Đường dây đấu nối TĐ Đồng Nai 4 - TBA 500kV Đăk Nông 220kV Số mạch 2 x 12km
30 Đường dây Dung Quất - Dốc Sỏi 220kV Số mạch 2 x 9km
31 Đường dây đấu nối Thủy điện Srepôk 4 220kV Số mạch 2 x6,7km
32 Đường dây đấu nối Thủy điện An Khê 220kV Số mạch 2 x 6km
33 Đường dây lưới điện truyền tải Thủy điện ĐăkMi 4 220kV Số mạch 2 x 60km
34 Đường dây đấu nối NMTĐ Hủa Na 220kV Số mạch 2 x 80km
35 Đường dây Nha Trang - Tháp Chàm 220kV Số mạch 2x 130km
36 Đường dây Xekaman - Pleiku 2 220kV Số mạch 2x 105km
37 Đường dây Hòa Khánh - Hải Châu (cột thép đơn thân + cáp ngầm 220kV) 220kV Số mạch 2 x 15km
38 Đường dây Đồng Hới - Đông Hà mạch 2 220kV Số mạch 1x 80km
C. 110kV Transmission line
1 Đường dây Pleiku - Azunpa 110kV Số mạch 1 x 49.939 km
2 Đường dây Đồng Hới - Ba Đồn 110kV Số mạch 1 x 0,921 km
3 Đường dây Đà Nẵng - Điện Nam - Điện Ngọc 110kV Số mạch 2 x 15.301 km
4 Đường dây Dốc Sỏi - Dung Quất 110kV Số mạch 2 x 8.671 km
5 Đường dây Bù Đăng - Đăk Nông 110kV Số mạch 1 x 64.243 km
6 Đường dây Vĩnh Sơn - Quy Nhơn 110kV Số mạch 1 x 17.352 km
7 Đường dây Đông Hà - Lao Bảo 110kV Số mạch 2 x 68,34 km
8 Đường dây Đồng Hới - Đông Hà 110kV Số mạch 2 x 105 km
9 Đường dây Đồn Phó - An Khuê 110kV Số mạch 1 x 13 km
10 Đường dây Dốc Sỏi - Quảng Ngãi 110kV Số mạch 2 x 17.472 km
11 Đường dây Dốc Sỏi - Kỳ Hà 110kV Số mạch 2 x 17.472 km
12 Đường dây KNôngBuk - Eakar 110kV Số mạch 1 x 31,272 km
13 Đường dây KonTum - Dak Tô 110kV Số mạch 1 x 37,96 km
14 Đường dây Phù Cát - Hoài Nhơn 110kV Số mạch 1 x 50.4 km
15 Đường dây Quận 3 - Điện Nam - Điện Ngọc 110kV Số mạch 1 x 14.765 km
16 Đường dây Thác Mơ - Bù Đăng 110kV Số mạch 1 x 37.066 km
17 Đường dây Nhà Bè - Việt Thanh 110kV Số mạch 2 x 6.967 km
18 Đường dây Huế - Đà Nẵng 110kV
19 Đường dây Nha Trang - Tuy Hòa 110kV 13.809 km
20 Đường dây Đa Nhim - Cam Ranh - Nha Trang 110kV
21 Đường dây ĐăkNông - ĐăkMi 110kV Số mạch 1 x 57 km
22 Đường dây đấu nối NMTĐ Quảng Trị 110kV Số mạch 2 x 2.768 km
23 Đường dây Cư Jut - ĐăkMi 110kV Số mạch 1 x 40 km
D. CÁP NGẦM VƯỢT BIỂN
1 Đường dây cấp điện từ hệ thống điện quốc gia cho huyện đảo Lý Sơn - Quảng Ngãi bằng cáp ngầm 22kV Số mạch 1 x 26 km
2 Đường dây cấp điện cho đảo Cù Lao Chàm - Quảng Nam bằng cáp ngầm 22kV Số mạch 1 x 15 km

Power Engineering Consulting Joint Stock Company 4

Address: 11 Hoang Hoa Tham St, Nha Trang City, Khanh Hoa Province, Vietnam
Tel: (+84) 258 - 3563999
Fax: (+84) 258 - 3563888
Email: tv4@pecc4.vn
Website: www.pecc4.vn

Northern Affiliate

Address: Lot 3, TT4, Alleyy 183, Hoang Van Thai St, Khuong Trung Ward, District Thanh Xuan, Ha Noi
Tel: (+84) 24 - 22183 870
Fax: (+84) 24 - 62855759
Email: cnpb@pecc4.vn

Southern Affiliate

Address: 46/9 Tran Quy Khoach St, Tan Dinh Ward,  District 1, Ho Chi Minh City
Tel: (+84) 28 - 35268347
Fax: (+84) 28 - 35267790
Email: cnpn@pecc4.vn

Thermal Power Engineering Centre

Address: Lot 3, TT4, Alleyy 183, Hoang Van Thai St, Khuong Trung Ward, District Thanh Xuan, Ha Noi
Tel: (+84) 24 - 22183 870
Fax: (+84) 24 - 62855759
Email: tv4ttktnd@pecc4.vn

All 824650